| Mã hàng | Tên sản phẩm | Kích thước (mm) |
| MUG201-1 | Hộp gòn nhỏ, có sáo kéo không khí (Inox 201) | Ø 75 x 55 |
| MUG201-2 | Hộp gòn nhỏ có nắp, có sáo kéo không khí (Inox 201) | Ø 85 x 65 |
| MUG201-3 | Hộp gòn trung, có sáo kéo không khí (Inox 201) | Ø 100 x 80 |
| MUG201-4 | Hộp gòn trung có nắp, có sáo kéo không khí (Inox 201) | Ø 100 x 110 |
| MUG201-5 | Hộp gòn lớn, có sáo kéo không khí (Inox 201) | Ø 130 x 120 |
| MUG201-6 | Hộp gòn lớn (Inox 201) | Ø 130 x 150 |
| MUG304-1 | Hộp gòn nhỏ (Inox 304) | Ø 75 x 55 |
| MUG304-2 | Hộp gòn nhỏ có nắp, có sáo kéo không khí (Inox 304) | Ø 85 x 65 |
| MUG304-3 | Hộp gòn trung, có sáo kéo không khí (Inox 304) | Ø 100 x 80 |
| MUG304-4 | Hộp gòn trung có nắp, có sáo kéo không khí (Inox 304) | Ø 100 x 110 |
| MUG304-5 | Hộp gòn lớn, có sáo kéo không khí (Inox 304) | Ø 130 x 120 |
| MUG304-6 | Hộp gòn lớn (Inox 304) | Ø 130 x 150 |
* dung sai ± 5%
Chất liệu
- Inox 304 y tế (phổ biến nhất)
- Chống gỉ sét, chống ăn mòn.
- Bề mặt sáng bóng hoặc mờ.
- Chịu được hấp tiệt trùng nhiệt độ cao.
- Dễ vệ sinh và khử khuẩn.
- Inox 201
- Giá thành thấp hơn.
- Độ bền và khả năng chống gỉ kém hơn inox 304.
- Thường dùng cho các sản phẩm phổ thông.
Cấu tạo
- Thân hộp hình trụ hoặc hình tròn.
- Nắp đậy kín có tay cầm inox.
- Mép cuộn an toàn, không sắc cạnh.
- Bề mặt đánh bóng giúp hạn chế bám bẩn.
Công dụng
- Đựng bông gòn vô khuẩn.
- Bảo quản bông trước khi sử dụng.
- Hỗ trợ thao tác thay băng, sát khuẩn, tiêm truyền.
- Giữ môi trường sạch sẽ, hạn chế nhiễm khuẩn chéo.









Reviews
There are no reviews yet.