| Mã hàng | Tên sản phẩm | Kích thước (mm) |
| MUH201-1 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 201) | Ø 200 x 130 |
| MUH201-2 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 201) | Ø 220 x 130 |
| MUH201-3 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 201) | Ø 220 x 200 |
| MUH201-4 | Hộp hấp chữ nhật, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 201) | 350 x 200 x 120 |
| MUH304-1 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 304) | Ø 200 x 130 |
| MUH304-2 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 304) | Ø 220 x 130 |
| MUH304-3 | Hộp hấp tròn, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 304) | Ø 220 x 200 |
| MUH304-4 | Hộp hấp chữ nhật, có sáo kéo không khí, lỗ thông (Inox 304) | 350 x 200 x 120 |
* dung sai ± 5%
Hộp hấp dụng cụ y tế (hộp hấp tiệt trùng inox) là thiết bị dùng để chứa các dụng cụ y tế trong quá trình hấp tiệt trùng bằng hơi nước áp lực cao hoặc bảo quản dụng cụ đã được tiệt khuẩn.
Công dụng
- Chứa dụng cụ y tế trong quá trình hấp tiệt trùng.
- Bảo vệ dụng cụ khỏi bụi bẩn và vi khuẩn sau khi tiệt khuẩn.
- Sắp xếp dụng cụ gọn gàng, thuận tiện khi sử dụng.
- Hỗ trợ vận chuyển dụng cụ vô khuẩn giữa các khoa phòng.
Chức năng chính
- Tiệt trùng dụng cụ
- Cho phép hơi nước nóng đi vào hộp để tiêu diệt vi sinh vật, vi khuẩn và bào tử.
- Bảo quản vô khuẩn
- Giúp duy trì tình trạng vô khuẩn của dụng cụ sau khi hấp.
- Phân loại dụng cụ
- Chứa riêng từng bộ dụng cụ như bộ thay băng, bộ tiểu phẫu, bộ khám bệnh.
- Vận chuyển an toàn
- Hạn chế nhiễm khuẩn trong quá trình di chuyển dụng cụ.
Chất liệu
- Inox 201 hoặc inox 304 y tế.
- Chống gỉ sét, chịu nhiệt cao.
- Dễ vệ sinh và khử khuẩn.
Ưu điểm
- Độ bền cao.
- Chịu được nhiệt độ và áp suất hấp tiệt trùng.
- Dễ làm sạch.
- Đảm bảo an toàn vệ sinh trong môi trường y tế.
Ứng dụng
- Bệnh viện.
- Phòng khám.
- Trung tâm y tế.
- Phòng phẫu thuật và thủ thuật.








Reviews
There are no reviews yet.